Thi công tường 200 và cột bê tông tươi đúng chuẩn kỹ thuật

Trong mỗi công trình xây dựng trọn gói, Việt An Quân luôn thi công tường 200 và cột đổ bê tông tươi theo đúng quy trình kỹ thuật, đảm bảo kết cấu bền vững – chất lượng dài lâu.

1. Tường 200 chuẩn kỹ thuật

  • Xây bằng gạch đặc/gạch block, độ dày hoàn thiện 200mm.
  • Vữa xây M75 – M100, mạch đều, đúng kỹ thuật.
  • Thi công thẳng hàng, chống nứt – chống thấm hiệu quả.
Thi công tường 200 và cột bê tông tươi đúng chuẩn kỹ thuật
Thi công tường 200 và cột bê tông tươi đúng chuẩn kỹ thuật
Thi công tường 200 và cột bê tông tươi đúng chuẩn kỹ thuật
Thi công tường 200 và cột bê tông tươi đúng chuẩn kỹ thuật

2. Cột đổ bê tông tươi

  • Sử dụng bê tông tươi đúng mác thiết kế (M250 – M350).
  • Cốt thép đúng bản vẽ, đai cột bố trí chặt chẽ, đúng khoảng cách.
  • Đổ bê tông bằng máy, chống rỗ – đảm bảo bề mặt phẳng đẹp.
  • Đội ngũ kỹ sư & thợ thi công của Việt An Quân luôn cam kết tuân thủ các tiêu chuẩn chat lượng, giám sát kỹ lưỡng từng khâu, mang đến công trình chắc chắn – an toàn – thẩm mỹ cao.
Thi công tường 200 và cột bê tông tươi đúng chuẩn kỹ thuật
Thi công tường 200 và cột bê tông tươi đúng chuẩn kỹ thuật

Quy trình thi công nhà phố và biệt thự tiêu chuẩn

Quy trình thi công nhà phố và biệt thự thường được chia thành nhiều giai đoạn chính để đảm bảo chất lượng và tiến độ. Dưới đây là quy trình thi công tiêu chuẩn:

1. Chuẩn bị thi công

  • Tiếp nhận hồ sơ thiết kế: Kiểm tra bản vẽ kiến trúc, kết cấu, điện nước.
  • Xin phép xây dựng: Nộp hồ sơ xin phép và chờ cấp giấy phép xây dựng.
  • Tập kết vật tư, máy móc: Chuẩn bị nguyên vật liệu, thiết bị cần thiết.
  • Giải phóng mặt bằng: Tháo dỡ công trình cũ (nếu có), vệ sinh mặt bằng.
  • Định vị công trình: Cắm mốc, xác định tim cột, cao độ nền.

2. Thi công phần móng & nền móng

  • Đào đất móng: Đào theo bản vẽ thiết kế (móng đơn, móng băng, móng cọc, móng bè).
  • Gia cố nền đất: Nếu đất yếu, cần ép cọc, khoan cọc nhồi hoặc gia cố nền.
  • Lắp đặt cốt thép móng: Bố trí thép theo thiết kế kết cấu.
  • Lắp đặt cốp pha móng: Định hình kết cấu móng trước khi đổ bê tông.
  • Đổ bê tông móng: Đổ và đầm bê tông theo tiêu chuẩn, dưỡng bê tông chờ đạt cường độ.

3. Thi công phần thân

  • Thi công cột, dầm, sàn (lặp lại theo từng tầng):
  • Lắp đặt cốt thép, cốp pha.
  • Đổ bê tông cột, dầm, sàn.
  • Tháo cốp pha, bảo dưỡng bê tông.
  • Xây tường bao, tường ngăn: Dùng gạch hoặc vật liệu khác theo thiết kế.
  • Thi công cầu thang: Đổ bê tông hoặc lắp cầu thang sắt, gỗ.

4. Thi công phần mái

  • Đổ bê tông mái (mái bằng) hoặc lợp mái tôn, mái ngói theo thiết kế.
  • Chống thấm mái: Quét chống thấm, thử nước để kiểm tra rò rỉ.

5. Thi công hoàn thiện

  • Tô trát tường: Làm phẳng bề mặt trước khi sơn hoặc dán gạch.
  • Lắp đặt hệ thống điện nước: Đi dây điện, ống nước, lắp đặt thiết bị.
  • Ốp lát gạch: Hoàn thiện sàn, tường nhà vệ sinh, bếp.
  • Sơn nước & trang trí: Sơn nội ngoại thất, lắp đèn, thiết bị nội thất.

6. Kiểm tra, nghiệm thu & bàn giao

  • Nghiệm thu từng hạng mục: Kiểm tra chất lượng móng, kết cấu, hoàn thiện.
  • Vệ sinh công trình: Dọn dẹp sạch sẽ trước khi bàn giao.
  • Bàn giao cho chủ nhà: Hướng dẫn sử dụng hệ thống điện nước, bảo trì.

Đây là quy trình cơ bản, tùy theo quy mô và yêu cầu thiết kế, có thể điều chỉnh cho phù hợp. Bạn đang cần tư vấn chi tiết cho giai đoạn nào ?

Sửa chữa cải tạo nội thất nhà ở

Đơn giá sửa chữa cải tạo nội thất nhà ở năm 2025

I. THI CÔNG THÁO DỠ NHÀ CŨ
STT HẠNG MỤC THI CÔNG ĐVT ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU
1 Đục nền gạch men cũ m² 40.000đ Nhân công và máy móc
2 Đục gạch men tường toilet m² 40.000đ Nhân công và máy móc
3 Đục nền bê tông m² 50.000đ Nhân công và máy móc
4 Đập phá tường 100 m² 25.000đ Nhân công và máy móc
5 Đập phá tường 200 m² 35.000đ Nhân công và máy móc
6 Tháo bỏ trần thạch cao m² 15.000đ Nhân công
7 Tháo bỏ trần la phông nhựa m² 8.000đ Nhân công
8 Tháo dỡ mái tôn m² 15.000đ Nhân công
9 Tháo dỡ cửa cũ Bộ 75.000đ Nhân công
10 Tháo dỡ tủ bếp cũ Bộ 250.000đ Nhân công
II. CẢI TẠO MÓNG NHÀ
STT HẠNG MỤC SỬA CHỮA ĐVT ĐƠN GIÁ VẬT TƯ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU
1 Thi công đào móng m² 45.000đ Nhân công
2 Thi công đào hố ga m² 45.000đ Nhân công
3 Đổ cát san lấp nâng nền m³ 150.000đ 50.000đ Cát san lấp
4 Thi công ban nền m² 25.000đ Nhân công
5 Thi công đóng cốt pha sàn – cột MD 95.000đ 55.000đ Cốt pha ván, cây chống cừ tràm (cây chống thép)
6 Thi công thép cột + đà kiềng MD 125.000đ 55.000đ Thép Ø16 + Đai Ø6 Thép Việt Nhật
7 Thi công lắp thép móng, đà móng kg 18.000đ 8.000đ Thép Ø16 + Đai Ø6 Thép Việt Nhật
8 Thi công lăm le đá 4×6 m³ 75.000đ 55.000đ Đá xanh Bình Điền
9 Thi công đổ bê tông sàn+cột+ đà kiềng m³ 1.350.0000 – 1.450.000đ 300.000đ – 500.000đ Bê tông M250 xi măng INSEE + đá xanh Bình Điền + Thép Việt Nhật
III. THI CÔNG XÂY TƯỜNG, TÔ TƯỜNG
STT HẠNG MỤC SỬA CHỮA ĐVT ĐƠN GIÁ VẬT TƯ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU
1 Thi công xây tường dày 100 mm m² 140.000đ 50.000đ – 57.000đ/m2 Gạch ống Tuynel 8x8x18cm + Xi măng INSEE + cát vàng
2 Thi công xây tường dày 200 mm m² 270.000đ 95.000đ – 150.000đ/m2 Gạch ống Tuynel 8x8x18cm + Xi măng INSEE + cát vàng
3 Thi công xây tường 100mm (Gạch thẻ) m² 175.000đ 80.000đ – 90.000đ/m2 Gạch ống Tuynel 8x8x18cm + Xi măng INSEE + cát vàng
4 Tô trát tường ngoại thất m² 50.000đ 45.000đ – 55.000đ/m2 Vữa M75 xi măng INSEE + Cát vàng sàng sạch
5 Tô trát nội thất m² 50.000đ 45.000đ – 55.000đ/m2 Cát sạch, xi măng Hà Tiên
6 Cán nền nhà m² 50.000đ 45.000đ Cát sạch, xi măng Hà Tiên
IV. THI CÔNG CẦU THANG SẮT VÀ MÁI TÔN
STT HẠNG MỤC SỬA CHỮA ĐVT ĐƠN GIÁ VẬT TƯ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU
1 Thi công cầu thang Thép MD 1.250.000đ 200.000đ Thép chịu lực chính I 100, thép bậc thang 3x3cm tráng kẽm
2 Lan can + tay vịn cầu thang sắt MD 500.000đ – 650.000đ 150.000đ Lan can sắt hộp 2x4x6cm (Mạ kẽm), tay vịn sắt hộp
3 Lan can cầu thang kính cường lực MD 1.000.000đ – 1.150.000đ 150.000đ Trụ inox, kính cường lực 10-12ly
4 Tay vịn cầu thang gỗ căm xe MD 400.000đ – 450.000đ 100.000đ -150.000đ Gỗ Căm Xe 6x6cm
5 Thay xà gồ mới MD 45.000đ 15.000đ Sắt hộp 4×8, dày 1.4mm mạ kẽm
6 Thay mái tôn mới m² 125.000đ 45.000đ Tôn Hoa Sen dày 4 zem
V. THI CÔNG HỆ THỐNG CỬA
STT HẠNG MỤC SỬA CHỮA ĐVT ĐƠN GIÁ VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU
1 Cửa đi sắt hộp tráng kẽm m² 1.450.000đ Khung sắt hộp tráng kẽm 4×8 , dày 1.4mm, kính cường lực 8, 10mm
2 Cửa sổ sắt hộp tráng kẽm m² 1.250.000đ Khung sắt hộp tráng kẽm 3×6 , dày 1.4mm, kính cường lực 6mm
3 Khung bảo vệ cửa sổ m² 550.000đ – 650.000đ Sắt hộp mạ kẽm 2x2x4cm, chia ô 12cm, sơn dầu
4 Cửa cổng m² 1.400.000đ 1.550.000đ/m2 Khung sắt hộp 4×8, dày 1.4mm tráng kẽm
m² 3.500.000đ – 10.000.000đ Sắt mỹ nghệ – mỹ thuật
5 Cửa đi/cửa sổ nhôm XingFa m² 2.200.000đ – 2.500.000đ/m2 Nhôm XingFa Việt Nam, Phụ kiện Kinlong
m² 2.800.000đ – 3.000.000đ Nhôm XingFa Quảng Đông, phụ kiện Kinlong
6 Cửa đi Nhôm hệ 700 m² 900.000đ Cửa nhôm hệ 700, kính 5mm
7 Cửa đi Nhôm hệ 1000 m² 1.400.000đ Cửa nhôm hệ 1000, kính 10mm
8 Cửa gỗ Bộ 3.500.000đ/bộ Cửa gỗ MDF + Phụ kiện
Bộ 4.000.000đ/bộ Cửa gỗ HDF + Phụ kiện
Bộ 4.200.000đ/bộ Cửa gỗ căm xe + Phụ kiện
9 Ở khóa cửa phòng ngủ Bộ 140.000đ – 320.000đ/bộ Tay nắm tròn, khóa Việt Tiệp
10 Ở khóa cửa chính, ban công Bộ 380.000đ – 1.150.000đ/bộ Tay ngạt, khóa Việt Tiệp
VI. THI CÔNG ỐP LÁT GẠCH MEN VÀ ĐÁ HOA CƯƠNG
STT HẠNG MỤC SỬA CHỮA ĐVT ĐƠN GIÁ VẬT TƯ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU
1 Thi công cán nền m² 45.000đ 40.000đ Xi măng INSEE + cát vàng, vữa M75
2 Lát gạch nền m² 140.000đ –500.000đ 100.000đ Gạch bóng kính + xi măng + keo chà ron
3 Gạch ốp gạch tường Toilet & tường phòng m² 160.000đ – 320.000đ 65.000đ Gạch men + xi măng + keo chà ron
4 Gạch len tường MD 50.000đ – 100.000đ 12.000đ Gạch bóng kinh + xi măng + keo chà ron
5 Thi công đá cầu thang
Thi công bàn đá mặt bếp
Thi công ốp đá mặt tiền
Thi công đá ngạch cửa
m² 900.000đ Đá đen Bazan
m² 970.000đ Đá đen Huế
m² 1.200.000đ Đá  nâu anh Quốc
m² 1.500.000đ Đá Kim Sa Trung
m² 1.500.000đ Đá đỏ Brazil
VII. THI CÔNG TRẦN THẠCH CAO
STT HẠNG MỤC SỬA CHỮA ĐVT ĐƠN GIÁ VẬT TƯ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU
1 Trần thạch cao thả m² 100.000đ/m2 45.000đ Toàn Châu, Vĩnh Tưởng
2 Trần thạch cao trang trí m² 110.000đ/m2 45.000đ Toàn Châu, Vĩnh Tưởng
3 Trần thạch cao phẳng m² 100.000đ/m2 45.000đ Toàn Châu, Vĩnh Tưởng
4 Vách ngăn thạch cao (Hai mặt) m² 180.000đ – 200.000đ/m2 50.000đ Toàn Châu, Vĩnh Tưởng
VIII. THI CÔNG PHẦN SƠN
STT HẠNG MỤC SỬA CHỮA ĐVT ĐƠN GIÁ VẬT TƯ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU
1 Trét bột dặm vá m² 10.000đ / 12.000đ Bột Jontun/ Bột Dulux
1 Trét bột matit nội thất m² 16.000đ / 22.000đ 15.000đ / 18.000đ Bột Jontun/ Bột Dulux
2 Trét bột matit ngoại thất m² 17.000đ / 27.000đ 17.000đ / 20.000đ Bột Jontun/ Bột Dulux
3 Lăn sơn lót ngoại thất m² 12.000đ / 17.000đ 10.000đ / 12.000đ Sơn Maxilite / Sơn Dulux
4 Lăn sơn màu nội thất m² 16.000đ / 22.000đ 15.000đ / 20.000đ Sơn Maxilite / Sơn Dulux
5 Lăn sơn màu ngoại thất m² 18.000đ / 25.000đ 20.000đ / 25.000đ Sơn Maxilite / Sơn Dulux
6 Lăn chống thấm vách sông nhà m² 25.000đ 27.000đ Kova CT 11A
7 Thi công lăn sơn dầu m² 35.000đ 35.000đ Bạch Tuyết/ Expo
8 Chống thấm nhà vệ sinh, ban công, sân thượng, mái nhà m² 37.000đ 30.000đ Kova CT 11A, sika
IX. THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
STT HẠNG MỤC SỬA CHỮA ĐVT ĐƠN GIÁ VẬT TƯ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG CHỦNG LOẠI VẬT LIỆU
1 Hệ thống Điện âm tường m² 120.000đ 70.000đ Dây cadivi, đế âm Sino, ống cứng hoặc ruột gà
2 Hệ thống Nước âm tường m² 105.000đ 65.000đ Vật liệu ống Bình Minh

Đơn giá xây nhà trọn gói Huyện Cần Giờ năm 2025

Đơn giá thiết kế xây dựng nhà ở Huyện Cần Giờ năm 2025

Đơn giá xây nhà ở Huyện Cần Giờ bao nhiêu tiền tùy thuộc vào mỗi công ty xây dưng. Tại Việt An Quân, giá xây nhà ở Huyện Cần Giờ áp dụng trong năm 2025 cụ thể như sau:

– Đơn giá xây dựng phần thô và nhân công hoàn thiện ở Huyện Cần Giờ dao động từ: 3.000.000 – 4.000.000đ/m2, cụ thể như sau:

  • Xây dựng nhà cấp 4: 3.000.000đ – 3.400.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố hiện đại: 3.300.000đ – 3.500.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố tân cổ điển: 3.400.000đ – 3.650.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự hiện đại: 3.500.000đ – 3.700.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự tân cổ điển: 3.600.000đ – 3.800.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự cổ điển: 3.650.000đ – 4.000.000đ/m2.

–  Đơn giá xây dựng nhà trọn gói ở Huyện Cần Giờ dao động từ: 4.850.000đ/m2 – 6.800.000đ/m2, chi tiết như sau:

  • Xây dựng nhà cấp 4: 4.500.000đ – 4.800.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố 1 mặt tiền: 4.850.000đ – 6.200.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố 2 mặt tiền: 4.950.000đ – 6.300.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự hiện đại: 5.800.000đ – 6.400.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự tân cổ điển, cổ điển: 6.500.000đ – 6.800.000đ/m2.

Chi phí xây nhà ở Huyện Cần Giờ có thể thay đổi theo gói dịch vụ, vật tư xây dựng, vị trí thi công… Vì vậy, sau khi khảo sát công trình, Việt An Quân sẽ báo giá chính xác từng hạng mục đến khách hàng.

Giá xây nhà trọn gói Huyện Nhà Bè năm 2025

Đơn giá xây nhà trọn gói Huyện Nhà Bè năm 2025

Đơn giá xây nhà Huyện Nhà Bè bao nhiêu tiền tùy thuộc vào mỗi công ty xây dưng. Tại Việt An Quân, giá xây nhà Huyện Nhà Bè áp dụng trong năm 2025 cụ thể như sau:

– Đơn giá xây dựng phần thô và nhân công hoàn thiện Huyện Nhà Bè dao động từ: 3.000.000 – 4.000.000đ/m2, cụ thể như sau:

  • Xây dựng nhà cấp 4: 3.000.000đ – 3.400.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố hiện đại: 3.300.000đ – 3.500.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố tân cổ điển: 3.400.000đ – 3.650.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự hiện đại: 3.500.000đ – 3.700.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự tân cổ điển: 3.600.000đ – 3.800.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự cổ điển: 3.650.000đ – 4.000.000đ/m2.

–  Đơn giá xây dựng nhà trọn gói ở Huyện Nhà Bè dao động từ: 4.850.000đ/m2 – 6.800.000đ/m2, chi tiết như sau:

  • Xây dựng nhà cấp 4: 4.500.000đ – 4.800.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố 1 mặt tiền: 4.850.000đ – 6.200.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố 2 mặt tiền: 4.950.000đ – 6.300.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự hiện đại: 5.800.000đ – 6.400.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự tân cổ điển, cổ điển: 6.500.000đ – 6.800.000đ/m2.

Chi phí xây nhà Huyện Nhà Bè có thể thay đổi theo gói dịch vụ, vật tư xây dựng, vị trí thi công… Vì vậy, sau khi khảo sát công trình, Việt An Quân sẽ báo giá chính xác từng hạng mục đến khách hàng.

Giá xây nhà Huyện Củ Chi – TOP 10 công ty xây dựng nhà uy tín

Đơn giá thiết kế xây nhà ở Huyện Củ Chi năm 2025

Đơn giá xây nhà Huyện Củ Chi bao nhiêu tiền tùy thuộc vào mỗi công ty xây dưng. Tại Việt An Quân, giá xây nhà Huyện Củ Chi áp dụng trong năm 2025 cụ thể như sau:

– Đơn giá xây dựng phần thô và nhân công hoàn thiện Huyện Củ Chi dao động từ: 3.000.000 – 4.000.000đ/m2, cụ thể như sau:

  • Xây dựng nhà cấp 4: 3.000.000đ – 3.400.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố hiện đại: 3.300.000đ – 3.500.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố tân cổ điển: 3.400.000đ – 3.650.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự hiện đại: 3.500.000đ – 3.700.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự tân cổ điển: 3.600.000đ – 3.800.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự cổ điển: 3.650.000đ – 4.000.000đ/m2.

–  Đơn giá xây dựng nhà trọn gói ở Huyện Củ Chi dao động từ: 4.850.000đ/m2 – 6.800.000đ/m2, chi tiết như sau:

  • Xây dựng nhà cấp 4: 4.500.000đ – 4.800.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố 1 mặt tiền: 4.850.000đ – 6.200.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố 2 mặt tiền: 4.950.000đ – 6.300.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự hiện đại: 5.800.000đ – 6.400.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự tân cổ điển, cổ điển: 6.500.000đ – 6.800.000đ/m2.

Chi phí xây nhà Huyện Củ Chi có thể thay đổi theo gói dịch vụ, vật tư xây dựng, vị trí thi công… Vì vậy, sau khi khảo sát công trình, Việt An Quân sẽ báo giá chính xác từng hạng mục đến khách hàng.

Giá xây nhà Huyện Hóc Môn – TOP 10 công ty xây nhà uy tín

Đơn giá xây nhà trọn gói Huyện Hóc Môn năm 2025

Đơn giá xây nhà Huyện Hóc Môn bao nhiêu tiền tùy thuộc vào mỗi công ty xây dưng. Tại Việt An Quân, giá xây nhà Huyện Hóc Môn áp dụng trong năm 2025 cụ thể như sau:

– Đơn giá xây dựng phần thô và nhân công hoàn thiện Huyện Hóc Môn dao động từ: 3.000.000 – 4.000.000đ/m2, cụ thể như sau:

  • Xây dựng nhà cấp 4: 3.000.000đ – 3.400.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố hiện đại: 3.300.000đ – 3.500.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố tân cổ điển: 3.400.000đ – 3.650.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự hiện đại: 3.500.000đ – 3.700.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự tân cổ điển: 3.600.000đ – 3.800.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự cổ điển: 3.650.000đ – 4.000.000đ/m2.

–  Đơn giá xây dựng nhà trọn gói ở Huyện Hóc Môn dao động từ: 4.850.000đ/m2 – 6.800.000đ/m2, chi tiết như sau:

  • Xây dựng nhà cấp 4: 4.500.000đ – 4.800.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố 1 mặt tiền: 4.850.000đ – 6.200.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố 2 mặt tiền: 4.950.000đ – 6.300.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự hiện đại: 5.800.000đ – 6.400.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự tân cổ điển, cổ điển: 6.500.000đ – 6.800.000đ/m2.

Chi phí xây nhà Huyện Hóc Môn có thể thay đổi theo gói dịch vụ, vật tư xây dựng, vị trí thi công… Vì vậy, sau khi khảo sát công trình, Việt An Quân sẽ báo giá chính xác từng hạng mục đến khách hàng.

Đơn giá xây nhà trọn gói Huyện Bình Chánh năm 2025

Đơn giá thiết kế xây dựng nhà Huyện Bình Chánh năm 2025

Đơn giá xây nhà Huyện Bình Chánh bao nhiêu tiền tùy thuộc vào mỗi công ty xây dưng. Tại Việt An Quân, giá xây nhà Huyện Bình Chánh áp dụng trong năm 2025 cụ thể như sau:

– Đơn giá xây dựng phần thô và nhân công hoàn thiện Huyện Bình Chánh dao động từ: 3.000.000 – 4.000.000đ/m2, cụ thể như sau:

  • Xây dựng nhà cấp 4: 3.000.000đ – 3.400.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố hiện đại: 3.300.000đ – 3.500.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố tân cổ điển: 3.400.000đ – 3.650.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự hiện đại: 3.500.000đ – 3.700.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự tân cổ điển: 3.600.000đ – 3.800.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự cổ điển: 3.650.000đ – 4.000.000đ/m2.

–  Đơn giá xây dựng nhà trọn gói ở Huyện Bình Chánh dao động từ: 4.850.000đ/m2 – 6.800.000đ/m2, chi tiết như sau:

  • Xây dựng nhà cấp 4: 4.500.000đ – 4.800.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố 1 mặt tiền: 4.850.000đ – 6.200.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố 2 mặt tiền: 4.950.000đ – 6.300.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự hiện đại: 5.800.000đ – 6.400.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự tân cổ điển, cổ điển: 6.500.000đ – 6.800.000đ/m2.

Chi phí xây nhà Huyện Bình Chánh có thể thay đổi theo gói dịch vụ, vật tư xây dựng, vị trí thi công… Vì vậy, sau khi khảo sát công trình, Việt An Quân sẽ báo giá chính xác từng hạng mục đến khách hàng.

Giá xây nhà trọn gói Thủ Đức – TOP 10 công ty xây dựng uy tín

Đơn giá xây nhà trọn gói TP Thủ Đức năm 2025

Đơn giá xây nhà TP Thủ Đức bao nhiêu tiền tùy thuộc vào mỗi công ty xây dưng. Tại Việt An Quân, giá xây nhà TP Thủ Đức áp dụng trong năm 2025 cụ thể như sau:

– Đơn giá xây dựng phần thô và nhân công hoàn thiện TP Thủ Đức dao động từ: 3.000.000 – 4.000.000đ/m2, cụ thể như sau:

  • Xây dựng nhà cấp 4: 3.000.000đ – 3.400.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố hiện đại: 3.300.000đ – 3.500.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố tân cổ điển: 3.400.000đ – 3.650.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự hiện đại: 3.500.000đ – 3.700.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự tân cổ điển: 3.600.000đ – 3.800.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự cổ điển: 3.650.000đ – 4.000.000đ/m2.

–  Đơn giá xây dựng nhà trọn gói ở TP Thủ Đức dao động từ: 4.850.000đ/m2 – 6.800.000đ/m2, chi tiết như sau:

  • Xây dựng nhà cấp 4: 4.500.000đ – 4.800.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố 1 mặt tiền: 4.850.000đ – 6.200.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố 2 mặt tiền: 4.950.000đ – 6.300.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự hiện đại: 5.800.000đ – 6.400.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự tân cổ điển, cổ điển: 6.500.000đ – 6.800.000đ/m2.

Chi phí xây nhà TP Thủ Đức có thể thay đổi theo gói dịch vụ, vật tư xây dựng, vị trí thi công… Vì vậy, sau khi khảo sát công trình, Việt An Quân sẽ báo giá chính xác từng hạng mục đến khách hàng.

Giá xây nhà trọn gói Quận Phú Nhuận năm 2025

Đơn giá xây nhà trọn gói Quận Phú Nhuận năm 2025

Đơn giá xây nhà Quận Phú Nhuận bao nhiêu tiền tùy thuộc vào mỗi công ty xây dưng. Tại Việt An Quân, giá xây nhà Quận Phú Nhuận áp dụng trong năm 2025 cụ thể như sau:

– Đơn giá xây dựng phần thô và nhân công hoàn thiện Quận Phú Nhuận dao động từ: 3.000.000 – 4.000.000đ/m2, cụ thể như sau:

  • Xây dựng nhà cấp 4: 3.000.000đ – 3.400.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố hiện đại: 3.300.000đ – 3.500.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố tân cổ điển: 3.400.000đ – 3.650.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự hiện đại: 3.500.000đ – 3.700.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự tân cổ điển: 3.600.000đ – 3.800.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự cổ điển: 3.650.000đ – 4.000.000đ/m2.

–  Đơn giá xây dựng nhà trọn gói ở Quận Phú Nhuận dao động từ: 4.850.000đ/m2 – 6.800.000đ/m2, chi tiết như sau:

  • Xây dựng nhà cấp 4: 4.500.000đ – 4.800.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố 1 mặt tiền: 4.850.000đ – 6.200.000đ/m2.
  • Xây dựng nhà phố 2 mặt tiền: 4.950.000đ – 6.300.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự hiện đại: 5.800.000đ – 6.400.000đ/m2.
  • Xây dựng biệt thự tân cổ điển, cổ điển: 6.500.000đ – 6.800.000đ/m2.

Chi phí xây nhà Quận Phú Nhuận có thể thay đổi theo gói dịch vụ, vật tư xây dựng, vị trí thi công… Vì vậy, sau khi khảo sát công trình, Việt An Quân sẽ báo giá chính xác từng hạng mục đến khách hàng.